Mua hàng giảm giá | Thiết kế website | Thiết kế website chuyên nghiệp

Trường Mam Non Anh Duong Nong Lay
Nong Lay
Địa chỉ: Ban Huoi Khom Xa Nong Lay - Thuận Châu - Tỉnh Sơn La
Điện thoại: 0989654124
Email:mnanhduong@gmail.com

Tin giáo dục

PHIEU ĐANH GIA CHUAN HTMN 2012 - 2013

PHỤ LỤC III

(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT

ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu

Trường Mầm non Ánh Dương Noong Lay

 

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THAM GIA ĐÁNH GIÁ HIỆU TRƯỞNG
CỦA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

 

Họ và tên hiệu trưởng: Bùi Thị Xuấn - Năm học: 2012 - 2013

 

Tiêu chuẩn

Tiêu chí

Điểm tiêu chí (*)

 
 

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp

1. Phẩm chất chính trị

 

 

2. Đạo đức nghề nghiệp

 

 

3. Lối sống, tác phong

 

 

4. Giao tiếp, ứng xử

 

 

5. Học tập, bồi dưỡng

 

 

Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

6. Trình độ chuyên môn

 

 

7. Nghiệp vụ sư phạm

 

 

8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non

 

 

Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non

9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý

 

 

10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường

 

 

11. Quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường

 

 

12. Quản lý trẻ em của nhà trường

 

 

13. Quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ

 

 

14. Quản lý tài chính, tài sản nhà trường

 

 

15. Quản lý hành chính và hệ thống thông tin

 

 

16. Tổ chức kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục

 

 

17. Thực hiện dân chủ các hoạt động của nhà trường

 

 

Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội

18. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ

 

 

19. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương

 

 

 

Tổng điểm

 

 

 

Xếp loại (**)

 

 

Ghi chú: (*) Điểm tiêu chí là điểm trung bình cộng (làm tròn, lấy số nguyên) từ các phiếu của cán bộ, giáo viên, nhân viên.

(**) Căn cứ vào tổng điểm để xếp loại và xếp 1 trong 4 loại: Xuất sắc (171 - 190 điểm); Khá (133 điểm trở lên); Trung bình (95 điểm trở lên); Kém (dưới 95 điểm, hoặc có tiêu chí 0 điểm, hoặc tiêu chuẩn 1 và tiêu chuẩn 3 có tiêu chí dưới 5 điểm).

A. Tổng hợp ý kiến nhận xét của cán bộ, giáo viên, nhân viên:

1. Những điểm mạnh :

- Ý kiến của đa số:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 Ý kiến khác:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Những điểm yếu:

- Ý kiến của đa số:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Ý kiến khác:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

B. Ý kiến của cán bộ quản lý, đại diện các tổ chức:

1. Ý kiến của các phó hiệu trưởng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Ý kiến của cấp ủy Đảng (đại diện tổ chức cơ sở Đảng): . . . . . . . . . . . . . . .        . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Ý kiến của BCH Công đoàn trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4. Ý kiến của BCH Đoàn TNCS HCM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .     . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

                  Nong Lay, ngày . . . tháng 05 năm 2013

           Người tổng hợp

      (Đại diện tổ chức Đảng hoặc BCH Công đoàn)

   (Kí và ghi rõ họ, tên)

PHỤ LỤC II

(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT

ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu

Trường Mầm non Ánh Dương Noong Lay

PHIẾU CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN THAM GIA
ĐÁNH GIÁ HIỆU TRƯỞNG

Họ và tên hiệu trưởng: Bùi Thị Xuấn - Năm học: 2012 - 2013

 

Tiêu chuẩn

Tiêu chí

Điểm tiêu chí

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp

1. Phẩm chất chính trị

10

2. Đạo đức nghề nghiệp

9

3. Lối sống, tác phong

10

4. Giao tiếp, ứng xử

9

5. Học tập, bồi dưỡng

8

Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

6. Trình độ chuyên môn

10

7. Nghiệp vụ sư phạm

8

8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục Mầm non

8

 

 

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường Mầm non

9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý

8

10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường

8

11. Quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường

8

12. Quản lý trẻ em của nhà trường

9

13. Quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ

8

14. Quản lý tài chính, tài sản nhà trường

8

15. Quản lý hành chính và hệ thống thông tin

9

16. Tổ chức kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục

8

17. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường

9

Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội

18. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ

9

19. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương

9

 

Tổng điểm

156

 

 

Chú ý : Cách cho điểm :

- Điểm cho tiêu chí theo thang điểm 10, là số nguyên;

- Ghi đầy đủ số điểm từng tiêu chí, tổng điểm. Nếu không ghi đủ, phiếu sẽ bị loại.

 

Nhận xét chung :

1. Những điểm mạnh :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . .

 

2. Những điểm yếu :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . .

              

                  Nong Lay, ngày .... tháng 05 năm 2013

             Người đánh gía

 

 

PHỤ LỤC I

(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT

ngày 14 tháng 4  năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu

Trường Mầm non Ánh Dương Noong Lay

PHIẾU HIỆU TRƯỞNG MẦM NON TỰ ĐÁNH GIÁ

Họ và tên hiệu trưởng: Bùi Thị Xuấn - Năm học: 2012 - 2013

 

Tiêu chuẩn

Tiêu chí

Điểm tiêu chí

 
 

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp

1. Phẩm chất chính trị

10

 

2. Đạo đức nghề nghiệp

9

 

3. Lối sống, tác phong

10

 

4. Giao tiếp, ứng xử

9

 

5. Học tập, bồi dưỡng

8

 

Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

6. Trình độ chuyên môn

10

 

7. Nghiệp vụ sư phạm

8

 

8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục Mầm non

8

 

Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường Mầm non

9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý

8

 

10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường

8

 

11. Quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường

8

 

12. Quản lý trẻ em của nhà trường

9

 

13. Quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ

8

 

14. Quản lý tài chính, tài sản nhà trường

8

 

15. Quản lý hành chính và hệ thống thông tin

9

 

16. Tổ chức kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục

8

 

17. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường

9

 

Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội

18. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ

9

 

19. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương

9

 

 

Tổng điểm, tổng số tiêu chí tương ứng

156

 

 

Xếp loại

 

 

Chú ý :

1. Cách cho điểm :

- Điểm cho tiêu chí theo thang điểm 10, là số nguyên;

- Ghi đầy đủ số điểm từng tiêu chí, tổng điểm.

2. Xếp loại : Xếp 1 trong 4 loại : Xuất sắc (XS); Khá; Trung bình (TB); Kém.

Các minh chứng :

1. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 1:

Gương mẫu và vận động mọi người chấp hành tốt chủ trương đường lối chính sách của pháp luật Nhà nước, thực hành tiết kiệm trong nhà trường không để sảy ra lãng phí

2. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 2:

Có bằng Đại học SPMN, có kế hoạch tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, có kế hoạch cụ thể triển khai và thực hiện chương trình GDMN đại trà của nhà trường đạt kết quả tương đối cao

3. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 3:

Có đầy đủ các loại kế hoạch năm học, kế hoạch giáo dục từng lứa tuổi, có tương đối đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách theo quy định, có kế hoạch chi tiêu nội bộ công khai, có biên bản nghị quyết, kế hoạch đầy đủ, có đủ hồ sơ đánh giá xếp loại chuẩn nghề nghiệp GVMN, công chức, viên chức, có danh sách trẻ đi học theo từng độ tuổi, có kế hoạch CSGD trẻ

4. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 4:

Xây dựng kế hoạch hoạt động của nhà trường với Ban đại diện cha mẹ trẻ để thống nhất chung

Xây dựng kế hoạch và lập các các tờ của nhà trường tham mưu với UBND xã về mua sắm và tu sửa CSVC, quỹ đất cho nhà trường

Đánh giá chung:

1. Những điểm mạnh:

Lãnh đạo và chỉ đạo nhà trường hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

2. Những điểm yếu:

Đôi lúc còn chưa thường xuyên sát sao trong công tác chỉ đạo chuyên môn

3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:

Tiếp tục lãnh đạo chỉ đạo nhà trường hoàn thành XSNV được giao, tham mưu với các cấp lãnh đạo XDCSVC của nhà trường, tạo cảnh quan xanh sạch đẹp

                  Nong Lay, ngày 06 tháng 05 năm 2013

                    (Chữ kí của hiệu trưởng)

 

 

 

 

 

 

 

 


 

PHỤ LỤC III

(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT

ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu

Trường Mầm non Ánh Dương Noong Lay

 

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THAM GIA ĐÁNH GIÁ HIỆU TRƯỞNG
CỦA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

 

Họ và tên hiệu trưởng: Bùi Thị Xuấn - Năm học: 2012 - 2013

 

Tiêu chuẩn

Tiêu chí

Điểm tiêu chí (*)

 
 

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp

1. Phẩm chất chính trị

 

 

2. Đạo đức nghề nghiệp

 

 

3. Lối sống, tác phong

 

 

4. Giao tiếp, ứng xử

 

 

5. Học tập, bồi dưỡng

 

 

Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

6. Trình độ chuyên môn

 

 

7. Nghiệp vụ sư phạm

 

 

8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non

 

 

Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non

9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý

 

 

10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường

 

 

11. Quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường

 

 

12. Quản lý trẻ em của nhà trường

 

 

13. Quản lý hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ

 

 

14. Quản lý tài chính, tài sản nhà trường

 

 

15. Quản lý hành chính và hệ thống thông tin

 

 

16. Tổ chức kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục

 

 

17. Thực hiện dân chủ các hoạt động của nhà trường

 

 

Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội

18. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ

 

 

19. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương

 

 

 

Tổng điểm

 

 

 

Xếp loại (**)

 

 

Ghi chú: (*) Điểm tiêu chí là điểm trung bình cộng (làm tròn, lấy số nguyên) từ các phiếu của cán bộ, giáo viên, nhân viên.

(**) Căn cứ vào tổng điểm để xếp loại và xếp 1 trong 4 loại: Xuất sắc (171 - 190 điểm); Khá (133 điểm trở lên); Trung bình (95 điểm trở lên); Kém (dưới 95 điểm, hoặc có tiêu chí 0 điểm, hoặc tiêu chuẩn 1 và tiêu chuẩn 3 có tiêu chí dưới 5 điểm).

A. Tổng hợp ý kiến nhận xét của cán bộ, giáo viên, nhân viên:

1. Những điểm mạnh :

- Ý kiến của đa số:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 Ý kiến khác:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Những điểm yếu:

- Ý kiến của đa số:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Ý kiến khác:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

B. Ý kiến của cán bộ quản lý, đại diện các tổ chức:

1. Ý kiến của các phó hiệu trưởng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Ý kiến của cấp ủy Đảng (đại diện tổ chức cơ sở Đảng): . . . . . . . . . . . . . . .        . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Ý kiến của BCH Công đoàn trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4. Ý kiến của BCH Đoàn TNCS HCM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .     . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

                  Nong Lay, ngày . . . tháng 05 năm 2013

           Người tổng hợp

      (Đại diện tổ chức Đảng hoặc BCH Công đoàn)

   (Kí và ghi rõ họ, tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BGDĐT

ngày 14  tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cát Tiên

PHIẾU THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI HIỆU TRƯỞNG

Họ và tên hiệu trưởng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . .

Trường mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

1. Tổng hợp kết quả tự đánh giá, xếp loại của hiệu trưởng và tham gia đánh giá, xếp loại của cán bộ, giáo viên, nhân viên 

 

Hiệu trưởng tự đánh giá, xếp loại

Cán bộ, giáo viên, nhân viên tham gia đánh giá, xếp loại hiệu trưởng

Tổng số điểm

Xếp loại

Tổng số điểm

Xếp loại

 

 

 

 

 

2. Nhận xét, đánh giá và xếp loại của thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp:

a) Những điểm mạnh :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

b) Những điểm yếu :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c) Chiều hướng phát triển:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

d) Xếp loại : . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . .  ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . . .

THỦ TRƯỞNG

(Kí tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

  • right 1
  • anh van
  • moi